DANH MỤC MỘT SỐ HỢP ĐỒNG CÓ GIÁ TRỊ LỚN DO CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG SỐ 18 THI CÔNG NHỮNG NĂM GẦN ĐÂY
VỀ LĨNH VỰC XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP
|
Tên, tính chất công trình
|
Giá trị NT thực hiện
(Tỷđồng)
|
Thời hạn
hợp đồng
|
Cơ quan ký hợp đồng
|
Tên nước
|
|
CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP:
|
|
N/máy điện Phả lại 2
|
195,0
|
06/98 - 3/2001
|
Tập đoàn Huyndai
|
Việt - Nhật
|
|
Nhà máy điện Uông bí
|
72
|
2004-2005
|
LILAMA
|
Việt – Xô
|
|
Công ty may Anh vũ
|
4,5
|
11/2000 - 2/2001
|
Cty TNHH may Anh vũ
|
Việt nam
|
|
N/m chế biến NSTP Bắc giang
|
3.3
|
5 - 6 / 2001
|
Cty XNK nông sản Hà nội
|
Việt nam
|
|
Nhà máy bột mỳ Hà nội
|
4.7
|
12/2001-8/2002
|
Cty dịch vụ VTKT Hànội
|
Việt nam
|
|
Nhà máy cán thép SSE
|
7,0
|
2-12/2001
|
Cty TNHH thép SSE
|
Việt-nam
|
|
Nhà máy cán thép Sông Đà
|
8,0
|
1-6/2002
|
Cty Sông Đà 12
|
Việt – ý
|
|
Nhà máy ô-xít kễm
|
10,
|
2/2001-4/2002
|
Tổng C.ty CN VIệt nam
|
Việt nam
|
|
Nhà máy lọc hoá dầu Dung quất
|
15,
|
4/2001-6/2002
|
Tổng Công ty LICOGI
|
Việt nam
|
|
Nhà máy cán thép Thái Nguyên
|
20
|
2003
|
Cty gang thép TN
|
Việt Nam
|
|
Nhà máy nhiệt điện Cao Ngạn
|
150.
|
4/2003-5/2005
|
Tổng thầu HABIL
|
Việt-Trung
|
|
Nhà máy thép Việt Nhật
|
10,0
|
|
Cty TNHH thép Việt Nhật
|
Việt Nam
|
|
Nhà máy đóng tàu Bạch Đằng
|
12,0
|
6/2002-12/2003
|
Nhà máy đóng tàu Bạch Đằng
|
Việt Nam
|
|
Nhà máy KONISHI
|
12,5
|
2006
|
Cty LD Konishi V. nam
|
Việt Nhật
|
|
Nhà máy thức ăn gia súc Cagill
|
14,5
|
6/2003-4/2004
|
Cty LD thcứ ăn gia súc Cagill Việt Nam
|
Việt - Mỹ
|
|
Nhà máy nhôm HK Đông Anh
|
8,5
|
2/2004-9/2004
|
Công ty cơ khí Đông Anh
|
Việt Nam
|
|
Nhà máy may Tinh Lợi
|
31,5
|
2005-2006
|
Cty TNHH may Tinh Lợi
|
Việt –Đài
|
|
Nhà máy Canon Bắc Ninh
|
45
|
2005-2007
|
Tập đoàn Obayshi
|
Việt-Nhật
|
|
N/máy HOYA Băc Thăng Long
|
15
|
2006
|
Tập đoàn Obayshi
|
Việt-Nhật
|
|
N/M mỳ Cái lân (GĐ 2 )
|
13
|
2006-2007
|
Cty LD VIMAFLOUR
|
Việt-Iđonexi
|
|
|
|
Thống kê
|
|
|
Trực tuyến : 6
Lượt truy cập: 119948
|
|
|
|